TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN 

Kế toán là một ngành nghề đòi hỏi sự chính xác và chuyên nghiệp. Theo đó, việc trang bị cho mình vốn từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán là điều vô cùng cần thiết khi giao dịch Hàn Việt ngày càng tăng.Trong bài viết này, Tiếng Hàn Atlantic sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán cơ bản, giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp, học tập và làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Hàn

27

I.Từ vựng về các loại tài sản và tiền tệ

  1. 고정자산:  tài sản cố định
  2. 고정자산처분손실:  mất mát về bố trí tài sản cố định
  3. 고정자산처분이익 : đạt được trên bố trí tài sản cố định
  4. 대차대조표 감사 : kiểm tra bảng tổng kết tài sản
  5. 유동자산 : tài sản lưu động
  6. 당좌자산 : tài sản hiện thành
  7. 재고자산 : tài sản tồn kho
  8. 자산의 종류 : các loại tài sản
  9. 비용동자산: Tài sản dài hạn 
  10. 급료:  lương nhân viên & tiền lương
  11. 현금흐름표: báo cáo lưu chuyển tiền tệ
  12. 대여금 : tiền cho vay
  13. 미수금 : tiền chưa thu
  14. 미수수익 : tiền lãi chưa thu
  15. 선급금 : tiền trả trước
  16. 당좌 계절 : tài khoản vãng lai
  17. 자본 잉여금 : tiền vốn dư thừa
  18. 자본 : tiền vốn
  19. 비품 : vật cố định
  20. 단기차입금 : tiền vay mượn ngắn hạn
  21. 잔여이익 : lợi nhuận còn lại
  22. 외상매출금 : tiền nợ
  23. 미수금 : tiền chưa thu
  24. 외상매입금 : tiền mua chịu hàng
  25. 지급어음 : chi trả hối phiếu
  26. 미지급금 : tiền chưa thanh toán
  27. 현금: tiền mặt 
  28. 예금: Tiền gửi ngân hàng 
  29. 베트남 돈 예금: Tiền VN 
  30. 외환 예금: Ngoại tệ 
  31. 금, 은, 부석…: vàng bạc, đá quý, kim khí quý
  32. 송금중: Tiền đang chuyển 
  33. 외환: Ngoại tệ 
  34. 기한예금: Tiền gửi có kỳ hạn 
  35. 무향자산: TSCĐ vô hình (Tài sản cố định vô hình)

II. Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến báo cáo tài chính

  1. 재무 유동성 : tính lưu động tài chính
  2. 재무제표 : bản báo cáo tài chính
  3. 이익 잉여금처분계산서( 결손금처리계산서) : thuyết minh báo cáo tài chính
  4. 재무회계(개인적인 부) : tài chính kế toán ( bộ phận cá nhân)
  5. —–재무제표 작성 : viết báo cáo tài chính
  6. —-세무회계 : kế toán thuế vụ
  7. 부채의 종류 các khoản nợ
  8. 단기차입금 : món nợ ngắn hạn
  9. 가지급금 : tạm thanh toán
  10. 감각상각비 : khấu hao
  11. 관계회사대여금: khoản vay cho các công ty chi nhánh
  12. 관계회사유가증권: khác vốn đầu tư vào các công ty chi nhánh
  13. 관세선급금: chi phí trả trước của thuế quan
  14. 손익계산서 :bản báo cáo kết quả kinh doanh
  15. 대차대조표 : bảng cân đối kế toán
  16. 당기 원재료 매입액 : tiền nhập nguyên liệu phụ kỳ này
  17. 당기 제품 제조원가 : đơn giá chế tạo sản phẩm hằng ngày
  18. 당기 총제조 비용 : tổng chi phí chế tạo kỳ này
  19. 지급수수료 : chi phí dịch vụ hoa hồng
  20. 채권자 : bên nợ, bên cho vay , bên nhận
  21. 주주 : người có cổ phần, cổ đông
  22. 단기증권투자: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 
  23. 차량운반구 : xe chuyên vận chuyển
  24. 가수금 : bị đình hoãn nhận
  25. 건설가계정 :  trong tiến trình xây dựng
  26. 결손금처리계산서  : mất giữ lại
  27. 경상이익  : bình thường thu nhập
  28. 공구기구  : công cụ & dụng cụ
  29. 광고선전 :  quảng cáo
  30. 구축물  : cấu trúc
  31. 기말제품재고액  : kết thúc kiểm kê hàng hoá đã hoàn thành
  32. 기업합리화적립금  : dự phòng cho hợp lý hóa kinh doanh
  33. 기여금  : đóng góp
  34. 기초재공품재고액  : đầu hàng tồn kho của công việc trong quá trình
  35. 기초제품재고액  : bắt đầu kiểm kê hàng hoá đã hoàn thành
  36. 재공품 : hàng tái công

III. Từ vựng tiếng Hàn về chi phí vật phẩm, nợ và VAT

  1. 잉여가치 : giá trị thặng dư
  2. 부채 : món nợ
  3. 상품 : mặt hàng, vật phẩm
  4. 비품 : vật cố định
  5. 건물 : nhà cửa

6.토지 : đất đai

  1. 반제품 : hàng bán thủ công
  2. 재고 대매출 : sự bán hàng tồn kho
  3. 산출측면(매출액, 부가가치, 이익) : về mặt sản xuất ra(tiền bán hàng, giá trị gia tăng, lợi nhuận)
  4. 투입측면(생산성, 투자효율-자본이익률) : về mặt đầu tư(sức sản xuất, hiệu suất
  5. 기업회계  : đầu tư- tỷ lệ lợi nhuận)
  6. 공제 된 부가세 :  (VAT)thuế VAT được khấu trừ 
  7. 상품 및 서비스의 공제 된 부가세  : (VAT)Thuế VAt được khấu trừ của hàng hóa và dịch vụ
  8. 고정자산의 공제 된 부가세 :  (VAT) Thuế VAt được khấu trừ của tài sản cố định 
  9. 선급 비용 (단기) : chi phí trả trước ( ngắn hạn) 
  10. 미착자신 : Hàng mua đang trên đường
  11. 재원  : Nguyên vật liệu
  12. 공구와 기구 : công cụ dụng cụ 
  13. 재공품 : Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 
  14. 제품 : thành phẩm 
  15. 상품 : Hàng hóa 
  16. 상품 : giá mua hàng hóa 
  17. 상품매입부대비용 : Chi phí thu mua hàng hóa 
  18. 건물 및 토지 : nhà, vật kiến trúc 
  19. 기계장치 : máy móc, thiết bị 
  20. 차량운반기 : phương tiện vận tải, truyền dẫn 
  21. 비품 :  thiết bị, dụng cụ quản lý 

IV. Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán khác

  1. 사채 : giấy nợ công ty, món nợ riêng
  2. 이익잉여금 : lợi nhuận thặng dư
  3. 원가계산 : tính nguyên giá
  4. 의사결정회계 : quyết sách kế toán
  5. 성가평가회계 : đánh giá thành quả kế toán
  6. 관리회계의 역할 : vai trò của quản lý kế toán
  7. 의사결정 데이터 제공: cung cấp thông tin quyết toán
  8. 적절한 업적관리 : quản lý thành tích chính xác
  9. 신속한 의사결정 : quyết đoán nhanh chóng
  10. 이익관리와 사회공헌 : cống hiến xã hội và quản lý lợi nhuận
  11. 사회분배(납세), 내부 유보 : phân chia xã hội( nộp thuế), bảo lưu nội vụ
  12. 주주, 경영자, 종업원에게 분배 : phân chia cho cổ đông, người kinh doanh, nhân viên
  13. 고객 분배(품질과 가격) :  phân chia khách hàng( chất lượng và giá cả)
  14. 업적과 투입(성과평가) : thành tích và đầu tư ( đánh giá thành quả)
  15. 단기투자 : đầu tư ngắn hạn 
  16. 단기투자평가충담금 : Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 
  17. 거래처 채권 : Phải thu của khách hàng 
  18. 내부채권 : Phải thu nội bộ 
  19. 기타 채권 : Phải thu khác 
  20. 대손평가충담금 : Dự phòng giảm thu khó đòi 
  21. 선급금 : Tạm ứng 
  22. 단기보증금 : thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn 
  23. 재고상품대손충담금 : Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 
  24. 유형 고정 재산TSCĐ :  hữu hình
  25. 토지사용권 : Quyền sử dụng đất 
  26. 창업비 : Quyền phát hành 
  27. 저작권 : Bản quyền, bằng sáng chế 
  28. 상표권 : Nhãn hiệu hàng hóa 
  29. 소프트웨어 : phần mềm máy vi tính 
  30. 특허권 : Giấy phép và giấy phép nhượng quyền 
  31. 기타 무향자산 : TSCĐ vô hình khác 
  32. 고정자산감가상각비 : Hao mòn TSCĐ 
  33. 유형자산감가상각비 : Hao mòn TSCĐ hữu hình 
  34. 리스자산 자산감가상각비 : Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 
  35. 무형자산 자산감가상각비 : Hao mòn TSCĐ vô hình 
  36. 부동산 투자 감가상각비 : Hao mòn bất động sản đầu tư 
  37. 부동산 투자: Bất động sản đầu tư 

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kế toán không dễ học nhưng được người Hàn sử dụng cực kỳ phổ biến. Bạn có từ mới nào về chuyên ngành này muốn chia sẻ với ATLANTIC không? Hãy để lại bình luận dưới bài viết nhé!

Bài viết liên quan

NGỮ PHÁP (으)면 “NẾU… THÌ” TRONG TIẾNG HÀN
NGỮ PHÁP (으)면 “NẾU… THÌ” TRONG TIẾNG HÀN
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ QUÂN ĐỘI
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ QUÂN ĐỘI
TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ
TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC LOẠI GIA VỊ
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC LOẠI GIA VỊ