状态补语 - BỔ NGỮ TRẠNG THÁI

状态补语 - BỔ NGỮ TRẠNG THÁI

Bổ ngữ trạng thái là loại bổ ngữ được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Trung, vì vậy để học tốt tiếng Trung bạn cần phải nắm vững loại bổ ngữ thông dụng này. Vậy nên hôm nay Ngoại Ngữ Quốc Tế ATLANTIC sẽ cùng bạn học chuyên đề ngữ pháp về bổ ngữ trạng thái nhé!

bổ ngữ trạng thái1. Định nghĩa

Bổ ngữ trạng thái hay còn có thể gọi là bổ ngữ trình độ là bổ ngữ dùng trợ từ kết cấu chữ  “ 得 ” để nối giữa động từ và tính từ.

2. Chức năng

Bổ ngữ trạng thái dùng để miêu tả, phán đoán hoặc đánh giá kết quả, mức độ, trạng thái…của một động tác thường xuyên, đã hoặc đang xảy ra.

3. Cấu trúc

[+] Dạng khẳng định:

Chủ ngữ + động từ + 得 + tính từ

Ví dụ:

- 他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài. Anh ấy chạy rất nhanh.

- 她长得很漂亮。Tā zhǎng de hěn piàoliang. Cô ấy rất xinh đẹp.

- 今天我起得很早。Jīntiān wǒ qǐ de hěn zǎo. Hôm nay tôi dậy rất sớm.

- 你唱得很好听。Nǐ chàng de hěn hǎo tīng. Bạn hát rất hay

[-] Dạng phủ định:

Chủ ngữ + động từ + 得 + 不 + tính từ

Ví dụ:

- 他长得不高。Tā zhǎng de bù gāo. Cậu ấy lớn lên không cao.

- 他学得不好。Tā xué de bù hǎo. Anh ấy học không tốt.

[?] Dạng nghi vấn

CT1 : Chủ ngữ + động từ + 得 + tính từ + 不 + tính từ?

CT2: Chủ ngữ + động từ + 得 + tính từ + 吗?

CT3: Chủ ngữ + động từ + 得 + 怎么样?

Ví dụ:

- 他跑得快不快?Tā pǎo de kuài bù kuài? Cậu ấy chạy có nhanh không?

- 她写得怎么样?Tā xiě de zěnme yàng? Cô ấy viết như thế nào?

- 他说得流利吗?Tā shuō de liúlì ma? Anh ấy nói lưu loát không?

- 你唱得好听不好听?Nǐ chàng de hǎotīng bù hǎotīng? Bạn hát có hay không?

 4. Chú ý:

Nếu động từ mang tân ngữ thì có 2 cách như sau:

Ví dụ: 

Cách 1: Lặp lại động từ:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + động từ + 得 + tính từ

Ví dụ:

- 他写汉字写得很好看。Tā xiě hànzì xiě de hěn hǎokàn. Anh ấy viết chữ Hán rất đẹp.

- 他做今天的作业做得很好。Tā zuò jīntiān de zuòyè zuò de hěn hǎo. Bài tập hôm nay anh ấy làm rất tốt.

 Cách 2: Đưa tân ngữ lên trước động từ, sau chủ ngữ:

Chủ ngữ + tân ngữ + động từ + 得 + tính từ

Ví dụ:

-他今天的作业做得很好。Tā jīntiān de zuòyè zuò de hěn hǎo. Bài tập hôm nay anh ấy làm rất tốt.       

- 他汉字写得很好看。Tā hànzi xiě de hěn hǎokàn. Anh ấy viết chữ Hán rất đẹp.

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI:

Website: ngoainguatlantic.edu.vn

Facebook: Tiếng Trung Atlantic

Youtube: Ngoại ngữ Quốc tế Atlantic

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu xong về Bổ ngữ trạng thái, các bạn có thể tham khảo thêm các bài viết về ngữ pháp bên dưới nhé!

PHÂN BIỆT 知道/TRONG TIẾNG TRUNG

Bài viết liên quan

BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG
BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG
PHÂN BIỆT 知道/会 /zhidao, hui/ TRONG TIẾNG TRUNG
PHÂN BIỆT 知道/会 /zhidao, hui/ TRONG TIẾNG TRUNG
Phân biệt Èr và Liǎng (二 và 两) trong tiếng Trung
Phân biệt Èr và Liǎng (二 và 两) trong tiếng Trung
Từ vựng về chủ đề gia đình trong tiếng Trung
Từ vựng về chủ đề gia đình trong tiếng Trung