PHÂN BIỆT 知道/会 /zhidao, hui/ TRONG TIẾNG TRUNG

Phân biệt (Ảnh bìa Facebook)_1

PHÂN BIỆT 知道/会TRONG TIẾNG TRUNG

Hai từ 知道/ (zhīdào/huì) đều có nghĩa là BIẾT. Vậy phân biệt chúng như thế nào và trong những trường hợp ra sao ? Cùng học bài ngày hôm nay với chủ đề phân biệt 知道/会 nhé:

  • Phân biệt 知道:

Dạng khẳng định

Dạng phủ dịnh

Cách dùng

Ví dụ

知道 (zhīdào)

不知道

(bù zhīdào)

Thể hiện biết một thông tin, không cần phải học hỏi cũng biết.

 Thể hiện biết 1 thông tin, không cần trải qua quá trình học tập hoặc rèn luyện cũng biết được. Một thông tin biết theo 1 cách hiển nhiên.

Chú ý: Nếu ai hỏi bạn biết một thông tin khách quan nào đó không, bạn nên trả lời là 知道 hoặc 不知道.

1. 我知道这个在哪儿卖

/Wǒ zhīdào zhège zài nǎ'er mài/ Tôi biết cái này bán ở đâu.

2. 我知道她昨天没上班 /Wǒ zhīdào tā zuótiān méi shàngbān /. Tôi biết hôm qua cô ấy không đi làm.

3. 他不会说英语。/Tā bù huì shuō yīngyǔ/. Anh ấy không biết nói tiếng Anh.

会 (huì)

不会 (bù huì)

Thể hiện biết làm một kỹ năng, trải qua học tập, rèn luyện.

Chú ý: Nếu ai hỏi bạn biết làm gì đó không hoặc biết chơi môn thể thao nào không, bạn nên trả lời là hoặc 不会.

1. 我开车。/Wǒ huì kāi chē./ Tôi biết lái xe.

2. 他做饭 /Tā huì zuò fàn/. Anh ấy biết nấu ăn

3. 小兰不会做这个. /Xiǎo lán bù huì zuò zhège/. Tiểu Lan không biết làm cái này.

Các bạn có thể tham khảo qua Video sau để rõ hơn về cách dùng của 2 từ 知道

PHÂN BIỆT 知道/会/认识 TRONG TIẾNG TRUNG

  • Bài tập luyện tập
  1. _______今天他为什么没来上课吗?Bạn biết vì sao hôm nay anh ấy không lên lớp không ? 
  2. 我不_________道他叫什么名字. Tôi không biết anh ấy tên gì. 
  3. _____说一点儿中文.Tôi biết nói 1 chút tiếng Trung . 
  4. _____道王老师家在哪儿吗?Bạn biết nhà thầy giáo Vương ở đâu không? 
  5. _____做中国菜。Tôi biết nấu món ăn Trung quốc.
  6. 你 _____ 她的 手机号码?Bạn biết số điện thoại của cô ấy không?
  • Đáp án
  1. 知道
  2. 知道
  3. 知道
  4. 知道

Trên đây là phần phân biệt 知道 và 会 Tiếng Trung Atlantic hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn trong việc học tiếng Trung. Hãy tiếp tục theo dõi các bài viết khác trên website để cùng học tiếng Trung với nhiều chủ đề thú vị khác nhé!

-Huyền Sarah-

状态补语 - BỔ NGỮ TRẠNG THÁI

Bài viết liên quan

BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG
BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG
状态补语 - BỔ NGỮ TRẠNG THÁI
状态补语 - BỔ NGỮ TRẠNG THÁI
Phân biệt Èr và Liǎng (二 và 两) trong tiếng Trung
Phân biệt Èr và Liǎng (二 và 两) trong tiếng Trung
Từ vựng về chủ đề gia đình trong tiếng Trung
Từ vựng về chủ đề gia đình trong tiếng Trung