PHÂN BIỆT 知道/会 /zhidao, hui/ TRONG TIẾNG TRUNG
_1.png?1693454115622)
PHÂN BIỆT 知道/会TRONG TIẾNG TRUNG
Hai từ 知道/会 (zhīdào/huì) đều có nghĩa là BIẾT. Vậy phân biệt chúng như thế nào và trong những trường hợp ra sao ? Cùng học bài ngày hôm nay với chủ đề phân biệt 知道/会 nhé:
- Phân biệt 知道 và会:
|
Dạng khẳng định |
Dạng phủ dịnh |
Cách dùng |
Ví dụ |
|
知道 (zhīdào) |
不知道 (bù zhīdào) |
Thể hiện biết một thông tin, không cần phải học hỏi cũng biết. Thể hiện biết 1 thông tin, không cần trải qua quá trình học tập hoặc rèn luyện cũng biết được. Một thông tin biết theo 1 cách hiển nhiên. Chú ý: Nếu ai hỏi bạn biết một thông tin khách quan nào đó không, bạn nên trả lời là 知道 hoặc 不知道. |
1. 我知道这个在哪儿卖 /Wǒ zhīdào zhège zài nǎ'er mài/ Tôi biết cái này bán ở đâu. 2. 我知道她昨天没上班 /Wǒ zhīdào tā zuótiān méi shàngbān /. Tôi biết hôm qua cô ấy không đi làm. 3. 他不会说英语。/Tā bù huì shuō yīngyǔ/. Anh ấy không biết nói tiếng Anh. |
|
会 (huì) |
不会 (bù huì) |
Thể hiện biết làm một kỹ năng, trải qua học tập, rèn luyện. Chú ý: Nếu ai hỏi bạn biết làm gì đó không hoặc biết chơi môn thể thao nào không, bạn nên trả lời là 会 hoặc 不会. |
1. 我会开车。/Wǒ huì kāi chē./ Tôi biết lái xe. 2. 他会做饭 /Tā huì zuò fàn/. Anh ấy biết nấu ăn 3. 小兰不会做这个. /Xiǎo lán bù huì zuò zhège/. Tiểu Lan không biết làm cái này. |
Các bạn có thể tham khảo qua Video sau để rõ hơn về cách dùng của 2 từ 知道 và会
PHÂN BIỆT 知道/会/认识 TRONG TIẾNG TRUNG
- Bài tập luyện tập
- 你_______今天他为什么没来上课吗?Bạn biết vì sao hôm nay anh ấy không lên lớp không ?
- 我不_________道他叫什么名字. Tôi không biết anh ấy tên gì.
- 我_____说一点儿中文.Tôi biết nói 1 chút tiếng Trung .
- 你_____道王老师家在哪儿吗?Bạn biết nhà thầy giáo Vương ở đâu không?
- 我_____做中国菜。Tôi biết nấu món ăn Trung quốc.
- 你 _____ 她的 手机号码?Bạn biết số điện thoại của cô ấy không?
- Đáp án
- 知道
- 知道
- 会
- 知道
- 会
- 知道
Trên đây là phần phân biệt 知道 và 会 Tiếng Trung Atlantic hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn trong việc học tiếng Trung. Hãy tiếp tục theo dõi các bài viết khác trên website để cùng học tiếng Trung với nhiều chủ đề thú vị khác nhé!
-Huyền Sarah-
