214 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG: Ý NGHĨA CHI TIẾT VÀ CÁCH HỌC
214 Bộ thủ tiếng Trung: Ý nghĩa chi tiết và cách học
- 214 Bộ thủ tiếng Trung: Ý nghĩa chi tiết và cách học
- Bộ thủ là gì?
- Ý nghĩa, tác dụng của bộ thủ tiếng trung
- Tổng hợp đầy đủ 214 bộ thủ trong tiếng Trung và giải thích ý nghĩa
- Bộ thủ 1 Nét(1-6)
- Bộ thủ 2 Nét(7-29)
- Bộ thủ 3 Nét(30-60)
- Bộ thủ 4 Nét(61-94)
- Bộ thủ 5 Nét(95-117)
- Bộ thủ 6 Nét(118-146)
- Bộ thủ 7 Nét(147-166)
- Bộ thủ 8 Nét(167-175)
- Bộ thủ 9 Nét(176-194)
- Bộ thủ 11 Nét(195-200)
- Bộ thủ 12 Nét(201-204)
- Bộ thủ 13 Nét(205-208)
- Bộ thủ 14 Nét(209-210)
- Bộ thủ 15 Nét(211)
- Bộ thủ 16 Nét(212-213)
- Bộ thủ 17 Nét(214)
- 50 bộ thủ trong tiếng Trung hay dùng nhất
Bạn là người mới bắt đầu học tiếng Trung? Bạn muốn học chữ Hán tiếng Trung 1 cách nhanh và hiệu quả nhất chúng ta không thể bỏ qua Bộ thủ. Bộ thủ không chỉ hỗ trợ bạn học viết dễ dàng hơn, mà còn giúp bạn hiểu biết thêm ý nghĩa đằng sau chữ Hán mà bạn viết. Cùng Ngoại ngữ Atlantic tìm hiểu về 214 bộ thủ đầy đủ nhất thông qua bài viết dưới đây nhé!

Bộ thủ là gì?
Bộ thủ (部首) là thành phần cơ bản tạo nên chữ Hán. Một chữ Hán sẽ được cấu tạo từ một hay nhiều bộ Thủ ghép lại với nhau. Từ bộ thủ có thể đoán được sơ lược ý nghĩa của từ, vì vậy việc học bộ thủ rất quan trọng.
Ý nghĩa, tác dụng của bộ thủ tiếng trung
Việc học các bộ thủ trong tiếng Trung mang lại rất nhiều ý nghĩa và tác dụng cho người học như sau:
Tác dụng của bộ thủ tiếng Trung
- Bộ thủ giúp người mới bắt đầu học tiếng trung nhớ cách viết chữ Hán dễ dàng, chuẩn đẹp, đủ nét.
- Người học có thể đoán nghĩa sơ lược của từ đó kể cả chưa học nghĩa của từ.
Ý nghĩa 214 bộ thủ trong tiếng Trung
Thông thường, ý nghĩa của một chữ sẽ có liên quan đến nghĩa của bộ thủ. Các thành phần không thuộc bộ thủ của chữ thường liên quan đến việc biểu âm (cách đọc của từ), hoặc ngược lại. Học bộ thủ sẽ giúp chúng ta có thể phân loại chữ Hán, dễ dàng nhớ mặt chữ và nghĩa.
214 bộ thủ tiếng Trung được sắp xếp theo số lượng nét viết, trong các từ điển chữ Hán cách sắp xếp các bộ thủ này thường theo cách xếp của Từ Điển Khang Hy (康煕辞典), từ điển xuất hiện lần đầu tiên đời nhà Thanh ở Trung Quốc.
Tổng hợp đầy đủ 214 bộ thủ trong tiếng Trung và giải thích ý nghĩa
Dưới đây là 214 bộ thủ trong tiếng Trung được phân ra theo số lượng nét giúp bạn dễ nắm bắt như sau:
Bộ thủ 1 Nét(1-6)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
1 |
一 |
Nhất |
yi |
số một |
|
2 |
〡 |
Cổn |
gǔn |
nét sổ |
|
3 |
丶 |
Chủ |
zhǔ |
điểm, chấm |
|
4 |
丿 |
Phiệt |
piě |
nét sổ xiên qua trái |
|
5 |
乙 |
Ất |
yǐ |
vị trí thứ hai trong thiên can |
|
6 |
亅 |
Quyết |
jué |
nét sổ có móc |
Bộ thủ 2 Nét(7-29)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
7 |
二 |
Nhị |
ér |
Số hai |
|
8 |
亠 |
Đầu |
tóu |
Không có ý nghĩa |
|
9 |
人 (亻) |
Nhân |
rén |
Người |
|
10 |
儿 |
Nhi |
ér |
Trẻ con |
|
11 |
入 |
Nhập |
rù |
Vào |
|
12 |
八 |
Bát |
bā |
Số tám |
|
13 |
冂 |
Quynh |
jiǒng |
Vùng biên giới xa; hoang địa |
|
14 |
冖 |
Mịch |
mì |
Trùm khăn lên |
|
15 |
冫 |
Băng |
bīng |
Nước đá |
|
16 |
几 |
Kỷ |
jī |
Ghế dựa |
|
17 |
凵 |
Khảm |
kǎn |
Há miệng |
|
18 |
刀 (刂) |
Đao |
dāo |
Con dao, cây đao (vũ khí) |
|
19 |
力 |
Lực |
lì |
Sức mạnh |
|
20 |
勹 |
Bao |
bā |
Bao bọc |
|
21 |
匕 |
Chuỷ |
bǐ |
Cái thìa (cái muỗng) |
|
22 |
匚 |
Phương |
fāng |
Tủ đựng |
|
23 |
匸 |
Hệ |
xǐ |
Che đậy, giấu giếm |
|
24 |
十 |
Thập |
shí |
Số mười |
|
25 |
卜 |
Bốc |
bǔ |
Xem bói |
|
26 |
卩 |
Tiết |
jié |
Đốt tre |
|
27 |
厂 |
Hán |
hàn |
Sườn núi, vách đá |
|
28 |
厶 |
Khư, tư |
sī |
Riêng tư |
|
29 |
又 |
Hựu |
yòu |
Lại nữa, một lần nữa |
Bộ thủ 3 Nét(30-60)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
30 |
口 |
Khẩu |
kǒu |
cái miệng |
|
31 |
囗 |
Vi |
wéi |
Vây quanh |
|
32 |
土 |
Thổ |
tǔ |
Đất |
|
33 |
士 |
Sĩ |
shì |
Kẻ sĩ |
|
34 |
夂 |
Tuy |
sūi |
Đi chậm |
|
35 |
夊 |
Truy |
zhǐ |
Đến sau |
|
36 |
夕 |
Tịch |
xì |
Đêm tối |
|
37 |
大 |
Đại |
dà |
To lớn |
|
38 |
女 |
Nữ |
nǚ |
Nữ giới, con gái, đàn bà |
|
39 |
子 |
Tử |
zǐ |
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài» |
|
40 |
宀 |
Miên |
mián |
Mái nhà mái che |
|
41 |
寸 |
Thốn |
cùn |
đơn vị «tấc» (đo chiều dài) |
|
42 |
小 |
Tiểu |
xiǎo |
Nhỏ bé |
|
43 |
尢 |
Uông |
wāng |
Yếu đuối |
|
44 |
尸 |
Thi |
shī |
Xác chết, thây ma |
|
45 |
屮 |
Triệt |
chè |
Mầm non |
|
46 |
山 |
Sơn |
shān |
Núi non |
|
47 |
川、巛 |
Xuyên |
chuān |
Sông ngòi |
|
48 |
工 |
Công |
gōng |
Người thợ, công việc |
|
49 |
己 |
Kỷ |
jǐ |
Bản thân mình |
|
50 |
巾 |
Cân |
jīn |
Cái khăn |
|
51 |
干 |
Can |
gān |
Thiên can, can dự |
|
52 |
幺 |
Yêu |
yāo |
Nhỏ nhắn |
|
53 |
广 |
Nghiễm |
ān |
Mái nhà |
|
54 |
廴 |
Dẫn |
yǐn |
Bước dài |
|
55 |
廾 |
Củng |
gǒng |
Chắp tay |
|
56 |
弋 |
Dặc |
yì |
Bắn, chiếm lấy |
|
57 |
弓 |
Cung |
gōng |
Cái cung (để bắn tên) |
|
58 |
彐 |
Kệ |
jì |
Đầu con nhím |
|
59 |
彡 |
Sam |
shān |
Lông tóc dài |
|
60 |
彳 |
Xích |
chì |
Bước chân trái. |
Bộ thủ 4 Nét(61-94)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
61 |
心 (忄) |
Tâm |
xīn |
Quả tim, tâm trí, tấm lòng |
|
62 |
戈 |
Qua |
gē |
Cây qua (một thứ binh khí dài) |
|
63 |
户 |
Hộ |
hù |
Cửa một cánh |
|
64 |
手 (扌) |
Thủ |
shǒu |
Tay |
|
65 |
支 |
Chi |
zhī |
Cành nhánh |
|
66 |
攴 (攵) |
Phộc |
pù |
Đánh khẽ |
|
67 |
文 |
Văn |
wén |
Nét vằn |
|
68 |
斗 |
Đẩu |
dōu |
Cái đấu để đong |
|
69 |
斤 |
Cân |
jīn |
Cái búa, rìu |
|
70 |
方 |
Phương |
fāng |
Vuông |
|
71 |
无(旡) |
Vô |
wú |
Không |
|
72 |
日 |
Nhật |
rì |
Ngày, mặt trời |
|
73 |
曰 |
Viết |
yuē |
Nói rằng |
|
74 |
月 |
Nguyệt |
yuè |
Tháng, mặt trăng |
|
75 |
木 |
Mộc |
mù |
Gỗ, cây cối |
|
76 |
欠 |
Khiếm |
qiàn |
Khiếm khuyết, thiếu vắng |
|
77 |
止 |
Chỉ |
zhǐ |
Dừng lại |
|
78 |
歹 |
Đãi |
dǎi |
Xấu xa, tệ hại |
|
79 |
殳 |
Thù |
shū |
Binh khí dài |
|
80 |
毋 |
Vô |
wú |
Chớ, đừng |
|
81 |
比 |
Tỷ |
bǐ |
So sánh |
|
82 |
毛 |
Mao |
máo |
Lông |
|
83 |
氏 |
Thị |
shì |
Họ |
|
84 |
气 |
Khí |
qì |
Hơi nước |
|
85 |
水(氵、氺) |
Thủy |
shǔi |
Nước |
|
86 |
火 (灬) |
Hỏa |
huǒ |
Lửa |
|
87 |
爪 |
Trảo |
zhǎo |
Móng vuốt cầm thú |
|
88 |
父 |
Phụ |
fù |
Cha |
|
89 |
爻 |
Hào |
yáo |
Hào âm, hào dương (Kinh Dịch) |
|
90 |
爿(丬) |
Tường |
qiáng |
Mảnh gỗ, cái giường |
|
91 |
片 |
Phiến |
piàn |
Mảnh, tấm, miếng |
|
92 |
牙 |
Nha |
yá |
Răng |
|
93 |
牛(牜) |
Ngưu |
níu |
Trâu |
|
94 |
犬 (犭) |
Khuyển |
quǎn |
Con chó |
Bộ thủ 5 Nét(95-117)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
95 |
玄 |
Huyền |
xuán |
Màu đen huyền, huyền bí |
|
96 |
玉 |
Ngọc |
yù |
Đá quý, ngọc |
|
97 |
瓜 |
Qua |
guā |
Quả dưa |
|
98 |
瓦 |
Ngõa |
wǎ |
Ngói |
|
99 |
甘 |
Cam |
gān |
Ngọt |
|
100 |
生 |
Sinh |
shēng |
Sinh sôi,nảy nở |
|
101 |
用 |
Dụng |
yòng |
Dùng |
|
102 |
田 |
Điền |
tián |
Ruộng |
|
103 |
疋( 匹) |
Thất |
pǐ |
Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải) |
|
104 |
疒 |
Nạch |
nǐ |
Bệnh tật |
|
105 |
癶 |
Bát |
bǒ |
Gạt ngược lại, trở lại |
|
106 |
白 |
Bạch |
bái |
Màu trắng |
|
107 |
皮 |
Bì |
pí |
Da |
|
108 |
皿 |
Mãnh |
mǐn |
Bát dĩa |
|
109 |
目(罒) |
Mục |
mù |
Mắt |
|
110 |
矛 |
Mâu |
máo |
Cây giáo để đâm |
|
111 |
矢 |
Thỉ |
shǐ |
Cây tên, mũi tên |
|
112 |
石 |
Thạch |
shí |
Đá |
|
113 |
示 (礻) |
Thị, kỳ |
shì |
Chỉ thị; thần đất |
|
114 |
禸 |
Nhựu |
róu |
Vết chân, lốt chân |
|
115 |
禾 |
Hòa |
hé |
Lúa |
|
116 |
穴 |
Huyệt |
xué |
Hang lỗ |
|
117 |
立 |
Lập |
lì |
Đứng, thành lập |
Bộ thủ 6 Nét(118-146)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
118 |
竹 |
Trúc |
zhú |
Tre trúc |
|
119 |
米 |
Mễ |
mǐ |
Gạo |
|
120 |
糸 (糹, 纟) |
Mịch |
mì |
Sợi tơ nhỏ |
|
121 |
缶 |
Phẫu |
fǒu |
Đồ sành |
|
122 |
网(, 罓) |
Võng |
wǎng |
Cái lưới |
|
123 |
羊 |
Dương |
yáng |
Con dê |
|
124 |
羽 (羽) |
Vũ |
yǚ |
Lông vũ |
|
125 |
老 |
Lão |
lǎo |
Già |
|
126 |
而 |
Nhi |
ér |
Mà, và |
|
127 |
耒 |
Lỗi |
lěi |
Cái cày |
|
128 |
耳 |
Nhĩ |
ěr |
Lỗ tai |
|
129 |
聿 |
Duật |
yù |
Cây bút |
|
130 |
肉 |
Nhục |
ròu |
Thịt |
|
131 |
臣 |
Thần |
chén |
Bầy tôi |
|
132 |
自 |
Tự |
zì |
Tự bản thân, kể từ |
|
133 |
至 |
Chí |
zhì |
Đến |
|
134 |
臼 |
Cữu |
jiù |
Cái cối giã gạo |
|
135 |
舌 |
Thiệt |
shé |
Cái lưỡi |
|
136 |
舛 |
Suyễn |
chuǎn |
Sai lầm |
|
137 |
舟 |
Chu |
zhōu |
Cái thuyền |
|
138 |
艮 |
Cấn |
gèn |
quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng |
|
139 |
色 |
Sắc |
sè |
Màu, dáng vẻ, nữ sắc |
|
140 |
艸 (艹) |
Thảo |
cǎo |
Cỏ |
|
141 |
虍 |
Hổ |
hū |
Vằn vện của con hổ |
|
142 |
虫 |
Trùng |
chóng |
Sâu bọ |
|
143 |
血 |
Huyết |
xuè |
Máu |
|
144 |
行 |
Hành |
xíng |
Đi, thi hành, làm được |
|
145 |
衣(衤) |
Y |
yī |
Áo |
|
146 |
襾 |
Á |
yà |
Che đậy, úp lên |
Bộ thủ 7 Nét(147-166)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
147 |
見(见) |
Kiến |
jiàn |
Trông thấy |
|
148 |
角 |
Giác |
jué |
Góc, sừng thú |
|
149 |
言 |
Ngôn |
yán |
Nói |
|
150 |
谷 |
Cốc |
gǔ |
Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng |
|
151 |
豆 |
Đậu |
dòu |
Hạt đậu, cây đậu |
|
152 |
豕 |
Thỉ |
shǐ |
Con heo, con lợn |
|
153 |
豸 |
Trãi |
zhì |
Loài sâu không chân |
|
154 |
貝 (贝) |
Bối |
bèi |
Vật báu |
|
155 |
赤 |
Xích |
chì |
Màu đỏ |
|
156 |
走(赱) |
Tẩu |
zǒu |
Đi, chạy |
|
157 |
足 |
Túc |
zú |
Chân, đầy đủ |
|
158 |
身 |
Thân |
shēn |
Thân thể, thân mình |
|
159 |
車 (车) |
Xa |
chē |
Chiếc xe |
|
160 |
辛 |
Tân |
xīn |
Cay |
|
161 |
辰 |
Thần |
chén |
Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) |
|
162 |
辵(辶) |
Sước |
chuò |
Chợt bước đi chợt dừng lại |
|
163 |
邑(阝) |
Ấp |
yì |
Vùng đất, đất phong cho quan |
|
164 |
酉 |
Dậu |
yǒu |
Một trong 12 địa chi |
|
165 |
釆 |
Biện |
biàn |
Phân biệt |
|
166 |
里 |
Lý |
lǐ |
Dặm; làng xóm |
Bộ thủ 8 Nét(167-175)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
167 |
金 |
Kim |
jīn |
Kim loại nói chung, vàng |
|
168 |
長 (镸 , 长) |
Trường |
cháng |
Dài, lớn (trưởng) |
|
169 |
門 (门) |
Môn |
mén |
Cửa hai cánh |
|
170 |
阜 (阝- ) |
Phụ |
fù |
Đống đất, gò đất |
|
171 |
隶 |
Đãi |
dài |
Kịp, kịp đến |
|
172 |
隹 |
Truy, chuy |
zhuī |
Chim non |
|
173 |
雨 |
Vũ |
yǔ |
Mưa |
|
174 |
青 (靑) |
Thanh |
qīng |
Màu xanh |
|
175 |
非 |
Phi |
fēi |
Không |
Bộ thủ 9 Nét(176-194)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
176 |
面 (靣) |
Diện |
miàn |
Mặt, bề mặt |
|
177 |
革 |
Cách |
gé |
Da thú, thay đổi |
|
178 |
韋 (韦) |
Vi |
wéi |
Da đã thuộc rồi |
|
179 |
韭 |
Phỉ, cửu |
jiǔ |
Rau hẹ |
|
180 |
音 |
Âm |
yīn |
Âm thanh, tiếng |
|
181 |
頁(页) |
Hiệt |
yè |
Đầu; trang giấy |
|
182 |
風(凬, 风) |
Phong |
fēng |
Gió |
|
183 |
飛 (飞 ) |
Phi |
fēi |
Bay |
|
184 |
食 (飠, 饣 ) |
Thực |
shí |
Ăn |
|
185 |
首 |
Thủ |
shǒu |
Đầu |
|
186 |
香 |
Hương |
xiāng |
Mùi thơm |
|
187 |
馬 (马) |
Mã |
mǎ |
Con ngựa |
|
188 |
骨 |
Cốt |
gǔ |
Xương |
|
189 |
高 |
Cao |
gāo |
Cao |
|
190 |
髟 |
Bưu, tiêu |
biāo |
Tóc dài |
|
191 |
鬥 (斗) |
Đấu |
dòu |
Đánh nhau |
|
192 |
鬯 |
Sưởng |
chàng |
Ủ rượu nếp |
|
193 |
鬲 |
Cách |
gé |
Nồi, chõ |
|
194 |
鬼 |
Quỷ |
gǔi |
Con quỷ |
Bộ thủ 11 Nét(195-200)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
195 |
魚 (鱼) |
Ngư |
yú |
Con cá |
|
196 |
鳥(鸟) |
Điểu |
niǎo |
Con chim |
|
197 |
鹵 |
Lỗ |
lǔ |
Đất mặn |
|
198 |
鹿 |
Lộc |
lù |
Con hươu |
|
199 |
麥 (麦) |
Mạch |
mò |
Lúa mạch |
|
200 |
麻 |
Ma |
má |
Cây gai |
Bộ thủ 12 Nét(201-204)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
201 |
黃 |
Hoàng |
huáng |
Màu vàng |
|
202 |
黍 |
Thử |
shǔ |
Lúa nếp |
|
203 |
黑 |
Hắc |
hēi |
Màu đen |
|
204 |
黹 |
Chỉ |
zhǐ |
May áo, khâu vá |
Bộ thủ 13 Nét(205-208)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
205 |
黽 |
Mãnh |
mǐn |
Loài bò sát |
|
206 |
鼎 |
Đỉnh |
dǐng |
Cái đỉnh |
|
207 |
鼓 |
Cổ |
gǔ |
Cái trống |
|
208 |
鼠 |
Thử |
shǔ |
Con chuột |
Bộ thủ 14 Nét(209-210)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
209 |
鼻 |
tỵ |
bí |
cái mũi |
|
210 |
齊 (斉 , 齐) |
tề |
qí |
bằng nhau |
Bộ thủ 15 Nét(211)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
211 |
齒(齿, 歯 ) |
Xỉ |
chǐ |
Răng |
Bộ thủ 16 Nét(212-213)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
212 |
龍(龙 ) |
long |
lóng |
con rồng |
|
213 |
龜 (亀, 龟 ) |
quy |
guī |
con rùa |
Bộ thủ 17 Nét(214)
|
STT |
BỘ THỦ |
TÊN BỘ THỦ |
PHIÊN ÂM |
Ý NGHĨA |
|
214 |
龠 |
Dược |
yuè |
sáo ba lỗ |
50 bộ thủ trong tiếng Trung hay dùng nhất
Các chữ Hán được sử dụng nhiều nhất thường thuộc 50 bộ thủ trong tiếng Trung như sau:
“Theo thống kê của Đại học Yale (trong Dictionary of Spoken Chinese, 1966)”
|
1. 人 Nhân (亻) – bộ 9 2. 刀 Đao (刂) – bộ 18 3. 力 Lực – bộ 19 4. 口 Khẩu – bộ 30 5. 囗 Vi – bộ 31 6. 土 Thổ – bộ 32 7. 大 Đại – bộ 37 8. 女 Nữ – bộ 38 9. 宀 Miên – bộ 40 10. 山 Sơn – bộ 46 11. 巾 Cân – bộ 50 12. 广 Nghiễm – bộ 53 13. 彳 Xích – bộ 60 14. 心 Tâm (忄) – bộ 61 15. 手 Thủ (扌) – bộ 64 16. 攴 Phộc (攵) – bộ 66 17. 日 Nhật – bộ 72 18. 木 Mộc – bộ 75 19. 水 Thuỷ (氵) – bộ 85 20. 火 Hoả (灬) – bộ 86 21. 牛 Ngưu – bộ 93 22. 犬 Khuyển (犭) – bộ 94 23. 玉 Ngọc – bộ 96 24. 田 Điền – bộ 102 25. 疒 Nạch – bộ 104 |
26. 目 Mục – bộ 109 27. 石 Thạch – bộ 112 28. 禾 Hoà – bộ 115 29. 竹 Tqrúc – bộ 118 30. 米 Mễ – bộ 119 31. 糸 Mịch – bộ 120 32. 肉 Nhục (月 ) – bộ 130 33. 艸 Thảo (艹) – bộ 140 34. 虫 Trùng – bộ 142 35. 衣 y (衤) – bộ 145 36. 言Ngôn – bộ 149 37. 貝 Bối – bộ 154 38. 足 Túc – bộ 157 39. 車 Xa – bộ 159 40. 辶 Sước – bộ 162 41. 邑 ấp阝+ (phải) – bộ 163 42. 金 Kim – bộ 167 43. 門 Môn – bộ 169 44. 阜 Phụ 阝- (trái) – bộ 170 45. 雨 Vũ – bộ 173 46. 頁 Hiệt – bộ 181 47. 食 Thực – bộ 184 48. 馬 Mã – bộ 187 49. 魚 Ngư – bộ 195 50. 鳥 Điểu – bộ 196 |
Chi tiết 50 bộ thủ thường dùng trong tiếng Trung
Có một điều bạn cần lưu ý khi học bộ thủ trong tiếng Trung đó là không nên học riêng mình bộ thủ và học tất cả 214 bộ thủ tiếng Trung. Bạn hãy học bộ thủ theo từ bằng cách phân tách chữ ra, tìm mối liên hệ giữa các bộ thủ có trong chữ đó. Như vậy vừa giúp bạn hiểu được tường tận nghĩa của từ mà còn có thể nhớ từ một cách dễ dàng hơn.
Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn học 214 bộ thủ tiếng Trung nói riêng cũng như học chữ Hán nói chung dễ dàng hơn. Nếu bạn còn khó khăn trong việc học bộ thủ cần được giúp đỡ, liên hệ ngay ngoại ngữ Atlantic để được tư vấn các bạn để lại thông tin dưới đây, đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ các bạn 24/7.
