MẠO TỪ - ARTICLES (Bài tập có lời giải chi tiết)
MẠO TỪ - ARTICLES
NỘI DUNG BÀI

Mạo từ là từ đứng trước danh từ và cho biết danh từ ấy nhắc đến một đối tượng xác định hay không xác định.
A/An/The là những từ quá quen thuộc với đa số mọi người khi mới làm quen với ngôn ngữ thứ 2 hay còn gọi tắt là mạo từ. Chúng là những từ 'đi đâu cũng gặp' trong tiếng Anh. Trong bài viết này, ATLANTIC sẽ cung cấp cho bạn 'tất tần tần' về khái niệm, cách sử dụng mạo từ và ví dụ chi tiết về mạo từ. Phần kiến thức tưởng chừng như đơn giản nhưng rất hay nhầm lẫn đấy nhé.
I. MẠO TỪ LÀ GÌ?
- Mạo từ là từ đứng trước danh từ và cho biết danh từ ấy nhắc đến một đối tượng xác định hay không xác định.
- Chúng ta sử dụng 'The' khi danh từ chỉ đối tượng/sự vật được cả người nói và người nghe biết rõ đối tượng nào đó. Ngược lại, khi người nói đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa xác định được thì chúng ta dùng Mạo từ bất định A, An
II. CÁC LOẠI MẠO TỪ TRONG TIẾNG ANH
Có 2 loại Mạo từ chính "Thường Gặp Nhất" trong tiếng Anh:
- Mạo từ xác định: The
- Mạo từ bất định: A/An
III. CÁCH SỬ DỤNG MẠO TỪ
|
MẠO TỪ |
CÁCH DÙNG |
|
A/AN |
■ Dùng trước những danh từ số ít đếm được, khi nó được nhắc tới lần đầu tiên. Trong đó: ☞ a dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một phụ âm. ☞ an dùng trước những danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm. |
|
■ Dùng trước những danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một". |
|
|
■ Dùng trước những danh từ chỉ nghề nghiệp. |
|
|
■ Dùng trong các cụm từ chỉ số lượng. |
|
|
■ Một số trường hợp ngoại lệ trong cách sử dụng a/an: - a uniform (một bộ đồng phục) - a university (một trường đại học) - an hour (một giờ) - an honest man (một người đàn ông thật thà) - a one-eyed man (một người đàn ông mắt chột) - a one-way road (đường một chiều) - a useful way (một cách hữu ích) - an SOS (một tín hiệu cấp cứu) - a union (một liên minh, một đồng minh) - a unit (một đơn vị) - a European (một người châu Âu) - an M.A (một cử nhân) - an honorable man (một người đáng kính) |
|
|
THE |
■ Dùng trước những danh từ khi được nhắc tới từ lần thứ hai trở đi. |
|
■ Dùng trước những danh từ khi chúng được xác định bằng một mệnh đề/mệnh đề quan hệ ở phía sau. |
|
|
■ Dùng trước những danh từ là duy nhất, độc nhất. |
|
|
■ Dùng trước số thứ tự. |
|
|
■ Dùng trước tính từ để tạo thành danh từ chỉ người ở dạng số nhiều. |
|
|
■ Dùng trước tên của các quốc gia tận cùng bằng -s và một số quốc gia số ít. |
|
|
■ Dùng trước tên của các loại nhạc cụ, nhưng phải đứng sau động từ “play”. |
|
|
■ Dùng trước tên của các địa điểm công cộng. |
|
|
■ Dùng trước danh từ chỉ tên riêng ở dạng số nhiều để chỉ cả gia đình nhà họ. |
|
|
■ Dùng trước tính từ so sánh hơn nhất và so sánh kép. |
|
|
■ Dùng trước tên của sông, suối, biển, đại dương, sa mạc, dãy núi... |
|
|
■ Dùng trước những danh từ mà cả người nói và người nghe đều biết rõ về nó. |
|
|
■ Dùng trước các buổi trong ngày. |
|
|
■ Dùng trước tên của các tờ báo. |
|
|
■ Dùng trước tên của các tổ chức. |
|
|
■ Dùng trước danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật. |
|
|
■ Dùng trước danh từ chỉ phương hướng. |
|
|
■ Dùng đứng trước danh từ + of + danh từ. |
|
|
■ Dùng trong một số cụm từ cố định. |
|
|
■ Dùng trước hospital/church/school/prison khi nó mang ý nghĩa khác. |
|
|
KHÔNG DÙNG MẠO TỪ |
■ Trước tên của các môn học. |
|
■ Trước tên của các môn thể thao. |
|
|
■ Trước danh từ số nhiều không xác định. |
|
|
■ Trước danh từ không đếm được. |
|
|
■ Trước tên của các phương tiện giao thông, nhưng phải đứng sau giới từ "by". |
|
|
■ Trước danh từ chỉ màu sắc. |
|
|
■ Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ ở sở hữu cách. |
|
|
■ Trước tên của các bữa ăn. |
|
|
■ Trước thứ, ngày, tháng, năm, mùa (nếu không xác định). |
|
|
■ Trước tên quốc gia (trừ các quốc gia đã được liệt kê ở mục 2), tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường. |
|
|
■ Trước danh từ trừu tượng. |
IV. BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Question 1: I have bought______new shirt which matches______jacket I bought last week.
A. some/a B. the/a C. a/the D. some/the
Question 2: Could you lend me some more? I’ve spent______money you gave me yesterday.
A. Ø B. the C. a D. an
Question 3: The principle river in Wales is______Severn, which flows from the slopes of Plynlimon to______English border.
A. Ø / Ø B. the/the C. a/the D. the/a
Question 4: Until recently______economy of______southern United States was based on______cotton.
A. an/the/ Ø B. the/ Ø/Ø C. the/the/the D. the/the/ Ø
Question 5: I still keep wondering if I was doing______right thing when______I asked my father for______permission to leave school.
A. a/ Ø B. the/ Ø C. Ø D. Ø/a
Question 6: We needed______house to live in when we were in London.
A. a B. the C. any D. Ø
Question 7: You are______only person whose opinion is of any value to me in______present regrettable circumstances.
A. the/Ø B. the/the C. the/a D. Ø/the
Question 8: The boy told me he hated______doctors.
A. the B. some C. Ø D. a
Question 9: He had______laughing eyes and______most charming mouth.
A. the/theB. a/a C. Ø/a D. Ø/the
Question 10: My brother hopes to travel around the world______next summer.
A. a B. an C. the D. Ø (no article)
Question 11: Richard Byrd was______first person in history to fly over______ North Pole.
A. the - a B. the - Ø C. the - the D. Ø - Ø
Question 12: ______university is an institution of higher education and research, which grants academic degrees.
A. A B. An C. The D. Some
Question 13: In most______developed countries, up to 50 % of______population enters higher education at some time in their lives.
A. the / Ø B. Ø / Ø C. the / the D. Ø / the
Question 14: Reports are coming in of a major oil spill in______Mediterranean.
A. an B. Ø C. the D. a
Question 15: ______ non-verbal language is ______ important aspect of interpersonal communication.
A. The - a B. Ø - an C. A - the D. The - Ø
Question 16: Is it acceptable to touch______person on______shoulder in a conversation?
A. a - the B. the - a C. the - the D. a - a
Question 17: The excursion is______unique opportunity to discover______wild in its natural beauty.
A. an - Ø B. a - the C. the - the D. an - the
Question 18:______colleges and universities are the main institutions that provide______tertiary education.
A. Ø- Ø B. The - Ø C. The - the D. Ø - the
Question 19: I have left my book in______kitchen and I would like you to get it for me.
A. the B. a C. Ø D. an
Question 20: Of all the world’s major oceans,______Arctic Ocean is the shallowest.
A. an B. the C. a D. Ø
V. ĐÁP ÁN
Question 1: I have bought _______ new shirt which matches _________ jacket I bought last week.
- some/a B. the/a C. a/the D. some/the
Đáp án C
Tạm dịch: Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi mới hợp với chiếc áo khoác tôi mua tuần trước.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “a” trước “new shirt” (a/an dùng trước danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một”.)
- Dùng mạo từ “the” trước “jacket” (the dùng trước những danh từ khi nó được xác định bằng một mệnh đề quan hệ ở phía sau.)
Question 2: Could you lend me some more? I’ve spent _____ money you gave me yesterday.
- Ø B. the C. a D. an
Đáp án B
Tạm dịch: Bạn có thể cho tôi mượn thêm không? Tôi đã tiêu hết số tiền bạn cho tôi ngày hôm qua.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “the” trước “money” (the dùng trước danh từ được bổ nghĩa bằng mệnh đề ở sau.)
Question 3: The principal river in Wales is ______ Severn, which flows from the slopes of Plynlimon to _________ English border.
- Ø / Ø B. the/the C. a/the D. the/a
Đáp án B
Tạm dịch: Con sông chính ở xứ Wales là Severn, chảy từ sườn Plynlimon đến biên giới nước Anh.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “the” trước “Severn” (the dùng trước danh từ riêng chỉ sông.)
- Dùng mạo từ “the” trước “English border” (the dùng trước danh từ chỉ địa điểm.)
Question 4: Until recently _____ economy of _____ southern United States was based on _____ cotton.
- an/the/ Ø B. the/ Ø / Ø C. the/the/the D. the/the/ Ø
Đáp án D
Tạm dịch: Cho đến gần đây nền kinh tế của miền Nam Hoa Kỳ dựa vào bông.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “the” trước “economy” (the dùng đứng trước danh từ + of + danh từ.)
- Dùng mạo từ “the” trước “southern United States” vì ta dùng “the” trước cụm từ chỉ phương hướng. Có thể nhớ luôn “The Southern United States” vì nó rất phổ biến, giống như dùng “the UK, the US,..”
- Không dùng mạo từ trước “cotton” (danh từ mang nghĩa chỉ chất liệu.)
Question 5: I still keep wondering if I was doing ______ right thing when I asked my father for __________ permission to leave school.
- a/ Ø B. the/ Ø C. Ø D. Ø/a
Đáp án B
Tạm dịch: Tôi vẫn cứ tự hỏi liệu tôi đã làm đúng khi tôi xin phép cha tôi nghỉ học.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “the” trước “right thing” (the dùng trước cụm danh từ được xác định vì “thing” ở đây được giải thích bởi mệnh đề “I asked …. leave school”.)
- Không dùng mạo từ trước “permission” (không dùng mạo từ trước danh từ chung)
Question 6: We needed ________ house to live in when we were in London.
- a B. the C. any D. Ø
Đáp án A
Tạm dịch: Chúng tôi cần một ngôi nhà để sống khi chúng tôi ở London.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “a” trước “house” (a/an dùng trước danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một”.)
Question 7: You are ________ only person whose opinion is of any value to me in _____ present regrettable circumstances.
- the/Ø B. the/the C. the/a D. Ø/the
Đáp án B
Tạm dịch: Bạn là người duy nhất mà ý kiến có giá trị với tôi trong những hoàn cảnh đáng tiếc hiện tại.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “the” trước “only person” (the dùng trước cụm từ mang ý nghĩa duy nhất.)
- Dùng mạo từ “the” trước “present regrettable circumstances” (the dùng trước danh từ được xác định vì trong ngữ cảnh này “những hoàn cảnh đáng tiếc hiện tại” là đối tượng xác định với người nói và người nghe.)
Question 8: The boy told me he hated ______ doctors.
- the B. some C. Ø D. a
Đáp án C
Tạm dịch: Thằng bé nói với tôi rằng nó ghét bác sĩ.
Giải thích:
- Không dùng mạo từ trước danh từ số nhiều (không xác định).
Question 9: He had __________ laughing eyes and ____ most charming mouth.
- the/the B. a/a C. Ø/a D. Ø/the
Đáp án C
Tạm dịch: Anh có đôi mắt biết cười và cái miệng quyến rũ nhất.
Giải thích:
- Không dùng mạo từ trước danh từ số nhiều “eyes” khi nó không xác định.
- Ở vế sau, ta không dùng mạo từ “the”. Vì tương tự với “eyes”, thì “mouth” cũng không xác định để dùng “the” được; nhưng khác với “eyes” là số nhiều, thì “mouth” là số ít đếm được nên ta dùng “a”
- Ở đây không thể dùng “the” ở vị trí thứ hai này để hiểu nó theo dạng so sánh nhất; đây không phải là so sánh nhất, vì nếu dùng vậy đồng nghĩa rằng “không ai có miệng xinh bằng miệng anh ta” => điều này không có căn cứ nào cả, vô lý
=> Dùng “most” ở đó với vai trò là một trạng từ, mang nghĩa là “very: rất” để bổ nghĩa cho tính từ “charming”
=> Theo trật tự từ loại trong câu: A + adv + adj + N(đếm được số ít)
=> Ta chọn đáp án C
Question 10: My brother hopes to travel around the world _____ next summer.
- a B. an C. the D. Ø (no article)
Đáp án D
Tạm dịch: Anh tôi hy vọng sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới vào mùa hè tới.
Giải thích:
- “Next summer” là một cụm hoàn chỉnh nên không cần dùng mạo từ.
Question 11: Richard Byrd was ____ first person in history to fly over ____ North Pole.
- the – a B. the – Ø C. the – the D. Ø – Ø
Đáp án C
Tạm dịch: Richard Byrd là người đầu tiên trong lịch sử bay qua Bắc Cực.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “the” trước “first person” (the dùng trước số thứ tự)
- Dùng mạo từ “the” trước “North Pole” là nơi chốn xác định.
Question 12: _______ university is an institution of higher education and research, which grants academic degrees.
- A B. An C. The D. Some
Đáp án A
Tạm dịch: Một trường đại học là một tổ chức giáo dục đại học và nghiên cứu, có cấp bằng cấp học thuật.
Giải thích:
- A/an dùng trước những danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một”
- Dùng mạo từ “a” trước “university” (“university” có phát âm bắt đầu là một bán nguyên âm, vì vậy dùng “a” thay vì “an”.)
Question 13: In most _______ developed countries, up to 50% of _______ population enters higher education at some time in their lives.
- the / Ø B. Ø / Ø C. the / the D. Ø / the
Đáp án D
Tạm dịch: Ở hầu hết các nước phát triển, có tới 50% dân số bước vào bậc giáo dục đại học tại một số thời điểm trong cuộc đời của họ.
Giải thích:
- Most + N = most of + the/tính từ sở hữu + N => không dùng mạo từ trước “developed countries”
- Dùng mạo từ “the” trước “population” (cụm danh từ đã được xác định mà người nói và người nghe đều hiểu.)
Question 14: Reports are coming in of a major oil spill in ______ Mediterranean.
- an B. Ø C. the D. a
Đáp án C
Tạm dịch: Các báo cáo đang đến từ một sự cố tràn dầu lớn ở Địa Trung Hải.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “the” trước “Mediterranean” (the dùng trước danh từ riêng chỉ biển.)
Question 15: ______ non-verbal language is _______ important aspect of interpersonal communication.
- The – a B. Ø – an C. A – the D. The - Ø
Đáp án B
Tạm dịch: Phi ngôn ngữ là một khía cạnh quan trọng của việc giao tiếp giữa các cá nhân.
Giải thích:
- Không dùng mạo từ trước danh từ không đếm được.
- Dùng mạo từ “an” trước “important aspect” (a/an dùng trước một danh từ khi nó mang ý nghĩa là “một”)
Question 16: Is it acceptable to touch ______ person on _______ shoulder in a conversation?
- a – the B. the – a C. the – the D. a - a
Đáp án A
Tạm dịch: Có thể chấp nhận việc chạm vào vai một người trong một cuộc trò chuyện không?
Giải thích
- Dùng mạo từ “a” trước “person” (a/an dùng trước danh từ khi nó mang nghĩa là “một”.)
- Dùng mạo từ “the” trước “shoulder” (the dùng trước danh từ chỉ một vật riêng biệt mà cả người nói và người nghe đều hiểu.)
Question 17: The excursion is ______ unique opportunity to discover _______ wild in its natural beauty.
- an – Ø B. a – the C. the – the D. an – the
Đáp án B
Tạm dịch: Chuyến tham quan là một cơ hội có một không hai để khám phá sự hoang dã trong vẻ đẹp tự nhiên của nó.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “a” trước “unique opportunity” (a/an dùng trước một danh từ khi nó mang ý nghĩa là một, “unique” có phát âm đầu tiên là phụ âm vì vậy chọn “a” thay vì “an”.)
- Dùng mạo từ “the” trước “wild” (the dùng trước danh từ được xác định bằng cụm từ phía sau.)
Question 18: ______ colleges and universities are the main institutions that provide _____ tertiary education.
- Ø – Ø B. The – Ø C. The – the D. Ø - the
Đáp án A
Tạm dịch: Cao đẳng và đại học là những tổ chức chính cái mà cung cấp giáo dục bậc đại học.
=> Theo quy tắc, ta không dùng mạo từ trước các danh từ đếm được số nhiều mang ý nghĩa chung chung. Ở đây, với danh từ “colleges” và “universities” đang ám chỉ đến tất cả các trường cao đẳng và đại học nói chung, không cụ thể trường nào, do đó không dùng mạo từ “the”; cụm danh từ “tertiary education” cũng vậy, nó ám chỉ đến cấp bậc giáo dục đại học/cao đẳng nói chung, do đó cũng không dùng mạo từ.
Question 19: I have left my book in _______ kitchen and I would like you to get it for me.
- the B. a C. Ø D. an
Đáp án A
Tạm dịch: Tôi đã để cuốn sách của mình trong bếp và tôi muốn bạn lấy nó cho tôi.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “the” trước “kitchen” (the dùng trước danh từ chỉ vật riêng biệt mà cả người nói vè người nghe đều hiểu.)
Question 20: Of all the world’s major oceans, ________ Arctic Ocean is the shallowest.
- an B. the C. a D. Ø
Đáp án B
Tạm dịch: Trong số tất cả các đại dương lớn trên thế giới, Bắc Băng Dương là nơi nông nhất.
Giải thích:
- Dùng mạo từ “the” trước “Arctic Ocean” (the dùng trước danh từ riêng chỉ biển, đại dương…)
- Atlantic Center -
